Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

âm vận

Danh từ
Danh từ
  1. Vần trong thơ ca.
    • Thi sĩ khéo tìm âm vận.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Âm: tiếng; vận: vần

Cấu tạo âm tiết

âmâm đầu (không) · vần âm · thanh ngang
vậnâm đầu v · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "âm vận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.