Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bình vận

Động từ
Động từ
  1. Tuyên truyền, vận động chính trị (theo cách mạng) trong binh sĩ và sĩ quan đối phương (trong hoàn cảnh đang có chiến tranh)
    • công tác binh vận

Cấu tạo âm tiết

bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền
vậnâm đầu v · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bình vận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.