Tính từ
- để chỉ một cái gì đó có khả năng vận chuyển một thứ gì khác
- có ý nghĩa liên quan đến sự di chuyển
- Chuyển vận vũ khí
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chuyển vận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.