chuyển vận

Tính từ
Tính từ
  1. để chỉ một cái gì đó có khả năng vận chuyển một thứ gì khác
  2. có ý nghĩa liên quan đến sự di chuyển
    • Chuyển vận vũ khí

Cấu tạo âm tiết

chuyểnâm đầu ch · vần uyên · thanh hỏi
vậnâm đầu v · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chuyển vận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.