Động từ
- (Hiện tượng vật thể) không ngừng thay đổi vị trí trong quan hệ với những vật thể khác.
- (Từ chuyên môn) Hoạt động biểu thị sự tồn tại của vật chất, bao hàm chuyển động, biến đổi, phát triển.
- Vật chất vận động trong không gian, thời gian.
- Hoạt động thay đổi tư thế hay vị trí của thân thể hoặc bộ phận thân thể (khái quát, về mặt có tác dụng giữ gìn và tăng cường sức khỏe).
- Phải chăm chỉ vận động thì người mới khỏe mạnh.
- Di chuyển, thay đổi vị trí trong chiến đấu.
- Vận động bằng cơ giới.
- Đánh vận động.
- Tuyên truyền, giải thích, động viên làm cho người khác tự nguyện làm theo việc gì, thường là theo một phong trào nào đó.
- Vận động nhân dân quyên góp.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 運動.
"vận động" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to campaign; to exercise |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 运动 yùn dòng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 運動 うんどう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 운동 undong |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รณรงค์ ron-ná-rong |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ, cụm từ chứa "vận động"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vận động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.