vận động

Động từ
Động từ
  1. (Hiện tượng vật thể) không ngừng thay đổi vị trí trong quan hệ với những vật thể khác.
  2. (Từ chuyên môn) Hoạt động biểu thị sự tồn tại của vật chất, bao hàm chuyển động, biến đổi, phát triển.
    • Vật chất vận động trong không gian, thời gian.
  3. Hoạt động thay đổi tư thế hay vị trí của thân thể hoặc bộ phận thân thể (khái quát, về mặt có tác dụng giữ gìn và tăng cường sức khỏe).
    • Phải chăm chỉ vận động thì người mới khỏe mạnh.
  4. Di chuyển, thay đổi vị trí trong chiến đấu.
    • Vận động bằng cơ giới.
    • Đánh vận động.
  5. Tuyên truyền, giải thích, động viên làm cho người khác tự nguyện làm theo việc gì, thường là theo một phong trào nào đó.
    • Vận động nhân dân quyên góp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 運動.

"vận động" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to campaign; to exercise
🇨🇳 Tiếng Trung 运动 yùn dòng
🇯🇵 Tiếng Nhật 運動 うんどう
🇰🇷 Tiếng Hàn 운동 undong
🇹🇭 Tiếng Thái รณรงค์ ron-ná-rong

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ, cụm từ chứa "vận động"

Cấu tạo âm tiết

vậnâm đầu v · vần ân · thanh nặng
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vận động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.