Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

liên vận

Tính từ
Tính từ
  1. Nói xe lửa chạy trên một tuyến đường quốc tế, từ nước này tiếp sang nước khác.
    • Xe lửa liên vận Hà Nội - Mạc Tư Khoa.
  2. Nói tuyến đường xe lửa và tuyến đường ô-tô hoặc tàu thủy tiếp với nhau.
    • Lấy vé liên vận.

Cấu tạo âm tiết

liênâm đầu l · vần iên · thanh ngang
vậnâm đầu v · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "liên vận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.