Tính từ
- Nói xe lửa chạy trên một tuyến đường quốc tế, từ nước này tiếp sang nước khác.
- Xe lửa liên vận Hà Nội - Mạc Tư Khoa.
- Nói tuyến đường xe lửa và tuyến đường ô-tô hoặc tàu thủy tiếp với nhau.
- Lấy vé liên vận.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "liên vận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.