vẫn
Phát âm (IPA): Hà Nội [vən˦ˀ˥] · Huế [vəŋ˧˨] · Sài Gòn [vəŋ˨˩˦] ~ [jəŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Không thay đổi, tiếp tục tiếp diễn của hành động, trạng thái hay tính chất nào đó ở thời điểm đang nói đến.
- Đã bảo thôi, nó vẫn cứ làm.
- Nó đi đã lâu tôi vẫn cứ nghĩ đến nó.
- Cô ấy vẫn chờ anh ở văn phòng.
- Khẳng định điều gì đó diễn ra bình thường trong điều kiện bất thường.
- Đắt thì đắt tôi vẫn mua.
- Mẹ cô cấm cô nhưng cô vẫn yêu anh ta.
- Thất bại nhiều nhưng anh vẫn kiên trì thí nghiệm.
- Từ dùng để khẳng định về sự đánh giá so sánh.
- Có nhiều tiền vẫn hơn.
- Cô bé ấy cũng xinh nhưng vẫn không bằng cái Hiền.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "vẫn"
䐇thần, vẫn抆vấn, vẫn紊vặn, vấn, vẫn, văn, vân刎vẫn殑vẫn, căng殒vẫn隕viên, vẫn脗vẫn殞vẫn刡vẫn霣vẫn㖧hôn, vẫn䆬vẫn䨶vẫn吻vẫn㗃vẫn
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vẫn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | still · yet |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 还 Huán · 还是 hái shi · 仍然 réng rán · 依然 yī rán · 仍旧 réng jiù · 依旧 yī jiù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | まだ · やはり · やっぱり · 未だ まだ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 아직 ajik · 여전히 yeojeonhi |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | toujours · encore |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | noch |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | ещё |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ยัง yang |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | ancora |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vẫn"
vẫn thạchPhần còn lại của thiên thạch đến từ vùng không gian bên ngoài vào khí quyển, bị cháy mất một phần và rơi xuống bề mặt Trái Đất hay bề mặt các thiên thể khác (như Mặt Trăng, Sao Hỏa, ...).tự vẫnTự kết thúc đời mình bằng cách cắt cổ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vẫn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.