Định nghĩa
- Số phận may rủi của xã hội (cũ).
- Đại hội điền kinh và thể thao thế giới.
Câu ví dụ
- Tất cả các vận động viên đều nỗ lực tuyệt vời trong kỳ Thế vận hội.All participants made that great effort in the Olympics.
- Konstantin Ernst là tổng đạo diễn buổi lễ khai mạc Thế vận hội Mùa đông 2014 tại Sochi.Konstantin Ernst was the creative director of the 2014 Sochi Winter Olympics opening ceremony.
Từ, cụm từ chứa "thế vận"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thế vận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.