Trả bích

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Từ chữ "Khan Bích".
  2. Trùng Nhĩ nước Tấn chạy nạn sang nước Tào, Hy Phu Cơ đưa biếu mâm cơm và ngọc bích. Trùng Nhĩ chỉ nhận mâm cơm còn trả lại ngọc bích. Từ đấy người ta dùng chữ "Khan Bích" (trả lại bích ngọc) để nói cái gì trả lại chủ cũ.

Cấu tạo âm tiết

trảâm đầu tr · vần a · thanh hỏi
bíchâm đầu b · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Trả bích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.