tích tiểu thành đại

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Góp nhặt nhiều món nhỏ lại, dần dần thành món lớn.

Câu ví dụ

  • Tích tiểu thành đại.Many a mickle makes a muckle.

Cấu tạo âm tiết

tíchâm đầu t · vần ich · thanh sắc
tiểuâm đầu t · vần iêu · thanh hỏi
thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền
đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tích tiểu thành đại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.