Thành ngữ
- Góp nhặt nhiều món nhỏ lại, dần dần thành món lớn.
Câu ví dụ
- Tích tiểu thành đại.Many a mickle makes a muckle.
Cấu tạo âm tiết
| tích | âm đầu t · vần ich · thanh sắc |
| tiểu | âm đầu t · vần iêu · thanh hỏi |
| thành | âm đầu th · vần anh · thanh huyền |
| đại | âm đầu đ · vần ai · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tích tiểu thành đại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.