kỳ tích

Danh từ
Danh từ
  1. Thành tựu lớn không ngờ đã đạt tới.
    • Những kỳ tích của công cuộc thám hiểm không gian vũ trụ.
    • Kỳ tích là tên gọi khác của nỗ lực.

"kỳ tích" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh feat; miracle
🇨🇳 Tiếng Trung 奇迹 qí jì
🇰🇷 Tiếng Hàn 기적 gijeok
🇮🇹 Tiếng Ý l'impresa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

kỳâm đầu k · vần y · thanh huyền
tíchâm đầu t · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kỳ tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.