Cụm từ
- Hoàn toàn không còn thấy tăm hơi, tung tích đâu cả.
- đi biệt tăm biệt tích
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| biệt | âm đầu b · vần iêt · thanh nặng |
| tăm | âm đầu t · vần ăm · thanh ngang |
| biệt | âm đầu b · vần iêt · thanh nặng |
| tích | âm đầu t · vần ich · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "biệt tăm biệt tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.