Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thác sinh

Động từDanh từ
Động từ
  1. Là hiện thân của một sự vật, sự việc hoặc con người.
Danh từ
  1. Hiện thân, bằng xương bằng thịt.

Cấu tạo âm tiết

thácâm đầu th · vần ac · thanh sắc
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thác sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.