khai thác

Động từ
Động từ
  1. Hoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên.
    • Khai thác tài nguyên.
    • Khai thác lâm thổ sản.
  2. Tận dụng hết khả năng tiềm tàng, đang ẩn giấu.
    • Khai thác khả năng của đồng bằng sông Cửu Long.
  3. Tra xét, dò hỏi để biết thêm điều bí mật.
    • Khai thác tù binh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"khai thác" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh exploit
🇨🇳 Tiếng Trung 开发 kāi fā · 开采 kāi cǎi · 开拓 kāi tuò
🇰🇷 Tiếng Hàn 개발하다 gaebalhada
🇫🇷 Tiếng Pháp exploiter
🇷🇺 Tiếng Nga добыча добы́ча

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khaiâm đầu kh · vần ai · thanh ngang
thácâm đầu th · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khai thác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.