Động từ
- Hoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên.
- Khai thác tài nguyên.
- Khai thác lâm thổ sản.
- Tận dụng hết khả năng tiềm tàng, đang ẩn giấu.
- Khai thác khả năng của đồng bằng sông Cửu Long.
- Tra xét, dò hỏi để biết thêm điều bí mật.
- Khai thác tù binh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"khai thác" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | exploit |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 开发 kāi fā · 开采 kāi cǎi · 开拓 kāi tuò |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 개발하다 gaebalhada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | exploiter |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | добыча добы́ча |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khai thác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.