Định nghĩa
- Tình trạng khó khăn của chế độ tư bản do chính phủ cũ bị đổ mà chính phủ mới chưa thành lập được.
- Khủng hoảng nội các ở Đức đã được tháo gỡ vào ngày 2 tháng 7, 2018.
Cấu tạo âm tiết
| khủng | âm đầu kh · vần ung · thanh hỏi |
| hoảng | âm đầu h · vần oang · thanh hỏi |
| nội | âm đầu n · vần ôi · thanh nặng |
| các | âm đầu c · vần ac · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "khủng hoảng nội các" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.