𩘨
dôngNôm
giôngNôm
Chữ Nôm U+29628
- Bộ thủ
- 風 phong số 182
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- dông — Nôm. Chữ cùng âm "dông" · âm tiết dông
- giông — Nôm. Chữ cùng âm "giông" · âm tiết giông
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𩘨 theo lối Nôm
dôngHiện tượng khí quyển phức tạp, xảy ra vào khoảng đầu tháng 7, đặc biệt là các tháng 6-7-8, có mưa rào, gió giật mạnh, chớp và kèm theo sấm, sét.giôngGặp cái gì dở rồi sinh ra rủi, theo mê tín.
Chữ khác cũng đọc là "dông"
Chữ khác cũng đọc là "giông"
Chữ cùng bộ 風
風phong飄phiêu颱di风phúng飘phiêu颮bào颿phiếm颯táp颶cụ𩖫vuông𩗀phạch𩗂mát𩗃tố颲liệt颳quát𩘄may颸ty颼du𩘩thói𩘪giông𩘫hẩy𩘬thói飋sắt𩙋gió𩙌gió𩙍gió𣋰bão飒táp飓cụ飃phiêu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𩘨
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𩘨 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).