dông

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ông

Phát âm (IPA): Hà Nội [zəwŋ͡m˧˧] · Huế, Sài Gòn [jəwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Hiện tượng khí quyển phức tạp, xảy ra vào khoảng đầu tháng 7, đặc biệt là các tháng 6-7-8, có mưa rào, gió giật mạnh, chớp và kèm theo sấm, sét.
  2. Đi khỏi nơi nào một cách nhanh chóng, mau lẹ.
    • Nó lên xe dông từ lúc nào.
Danh từ
  1. cây.
Danh từ
  1. dừa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Cùng gốc với .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dông"

Cấu tạo âm tiết

dôngâm đầu d · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "dông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.