pháo
Phát âm (IPA): Hà Nội [faːw˧˦] · Huế [faːw˨˩˦] · Sài Gòn [faːw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thứ đồ chơi gồm một liều thuốc súng bỏ trong vỏ giấy dày hay tre quấn chặt để khi đốt nổ thành tiếng to.
- Súng đại bác.
- Kéo pháo lên núi.
- Quân bài tam cúc hoặc quân cờ có chữ "Pháo".
Câu ví dụ thêm
- Bạn có nghe thấy tiếng pháo hoa không?Did you hear fireworks?
- Fyodor châm ngòi một cái pháo hoa khác.Fyodor lit up another firework.
- Con chó của tôi ghét pháo hoa.My dog hates fireworks.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 砲.
Chữ Hán đọc là "pháo"
泡bào, pháo, phao奅pháo炮bào, bác, báo, pháp, pháo疱bào, pháo皰bao, pháo砲pháo礮bác, pháo礟pháo皰pháo礮pháo炮bào, pháo
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"pháo" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | firecracker; cannon |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 鞭炮 biān pào |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "pháo"
pháo hoaPháo khi bắn lên thì nổ trên không tạo thành những chùm tia sáng màu sắc rực rỡ, thường được bắn trong những đêm hội.pháo đàiNơi xây kiên cố ở một chỗ cao, có đặt súng lớn để bảo vệ một địa phương.hỏa pháoHoả pháo.pháo bông(Miền Nam) .pháo thuyềnTàu chiến nhỏ có mang súng đại bác.pháo binhBinh chủng của lục quân, chủ yếu dùng các loại pháo để hiệp đồng với các binh chủng khác hoặc chiến đấu độc lập.pháo sángPhương tiện chiếu sáng thả từ máy bay hoặc dùng pháo phóng lên, có dù giữ cho lơ lửng trên không trong một thời gian nhất định.pháo cốiThứ pháo đốt chơi gồm một tràng pháo tiểu có xen pháo đại.pháo lệnhPháo nổ dùng để ra hiệu lệnh.pháo kíchĐánh bằng trọng pháo.pháo đạiPháo lớn đốt chơi, có tiếng nổ to.phi pháo"Phi cơ và trọng pháo" nói tắt.pháo hiệuThứ pháo thăng thiên dùng để báo hiệu.pháo hạmTên gọi chung các tàu chiến loại lớn.trọng pháoSúng cỡ lớn.pháo tự hànhLoại pháo được lắp trên xe bọc thép, chủ yếu dùng để yểm trợ hỏa lực cho xe tăng và bộ binh trong chiến đấu.pháo tiểuPháo đốt chơi loại nhỏ, thân to bằng đầu đũa, kết thành tràng.pháo xiếtPháo làm bằng chất lân, khi miết vào chỗ ráp thì nổ lách tách và lòe tia xanh.pháo đậpPháo nổ khi bị ném mạnh.mâm pháoVị trí ngồi của chiến sĩ quân đội lấy hướng cho nòng pháo để bắn.pháo thủNgười chiến sĩ trong quân đội trực tiếp sử dụng pháo.pháo tépPháo đốt chơi loại nhỏ, thân to bằng que hương.ụ pháoCông sự đắp nổi hoặc nửa nổi nửa chìm, dùng để bố trí một khẩu pháo.phóng pháoNói máy bay chuyên đi thả bom.thủ pháoVõ khí ném bằng tay để gây thương vong hay phá những công sự nhỏ.pháo treThứ pháo đùng, thân làm bằng ống tre.pháo xìPháo đốt không nổ thành tiếng, chỉ xì lửa.sơn pháoThứ trọng pháo dùng ở vùng núi.pháo dâyDải giấy bản chứa thuốc pháo, cuộn tròn thành dây, cháy thành những tia sáng khi bị đốt, dùng làm đồ chơi cho trẻ con.quá cung pháo(Cờ tướng) Một nước biến khai cuộc trong cờ tướng.pháo thăng thiênPháo đốt chơi, khi đốt thì phụt thẳng lên trời.pháo ống lệnhPháo đốt chơi làm bằng thuốc súng nhồi trong ống sắt hoặc ống tre.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "pháo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.