phào
- Đồ dùng của thợ nề để làm đường gờ ở mép trần nhà.
- Ph. Thoảng qua, chóng hết.
- Gió thổi phào.
- Đóm cháy phào.
Câu ví dụ thêm
- Tom thở phào khi nghe được điều đó.Tom was relieved to hear that.
- Tom đã thở phào nhẹ nhõm khi nghe được điều đó.Tom was relieved to hear that.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phào"
tầm phàoVu vơ, không thực chất hoặc không có mục đích gì.phều phàoNói dáng và giọng nói yếu ớt của người già móm hoặc người ốm nặng.tầm phơ tầm phàoNhư tầm phào.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.