phào

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ao
Danh từ
  1. Đồ dùng của thợ nề để làm đường gờ ở mép trần nhà.
  2. Ph. Thoảng qua, chóng hết.
    • Gió thổi phào.
    • Đóm cháy phào.

Câu ví dụ thêm

  • Tom thở phào khi nghe được điều đó.Tom was relieved to hear that.
  • Tom đã thở phào nhẹ nhõm khi nghe được điều đó.Tom was relieved to hear that.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phào"

Cấu tạo âm tiết

phàoâm đầu ph · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.