phao
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [faːw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước.
- Đi tắm biển phải đem phao đi.
- Vật nhẹ buộc vào dây câu để nổi trên mặt nước, khiến được biết khi nào cá cắn mồi.
- Thấy phao chìm, giật cần câu lên, con cá rơi tõm xuống nước.
- Lượng dầu đựng trong một bầu đèn.
- Dầu rót đầy phao.
- Từ chỉ tài liệu mà thí sinh đem theo vào phòng thi nhằm gian lận.
- Giám thị thu được nhiều phao.
- Chép phao trong giờ kiểm tra.
- Tung ra một tin bịa đặt, nhảm nhí.
- Phao tin nhảm.
- Phao cho quyến gió rủ mây, hãy xem có biết mặt này là ai (Truyện Kiều)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 漂.
Chữ Hán đọc là "phao"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"phao" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | float |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phao"
cầu phaoCác cầu nổi trên mặt nước có kết cấu như xà lan hoặc phao nâng đỡ hệ bản mặt cầu và các tải trọng động tác dụng lên.áo phaoLoại áo mặc giữ cho người nổi trên mặt nước.phao phíDùng quá nhiều một cách vô ích.phao câuPhần thịt lắm mỡ ở cuống đuôi các giống chim.phổng phaoBéo mập.phao tangLén bỏ tang vật để vu tội.phao ngônLời nói bịa đặt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.