phao

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ao

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [faːw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước.
    • Đi tắm biển phải đem phao đi.
  2. Vật nhẹ buộc vào dây câu để nổi trên mặt nước, khiến được biết khi nào cá cắn mồi.
    • Thấy phao chìm, giật cần câu lên, con cá rơi tõm xuống nước.
  3. Lượng dầu đựng trong một bầu đèn.
    • Dầu rót đầy phao.
  4. Từ chỉ tài liệu mà thí sinh đem theo vào phòng thi nhằm gian lận.
    • Giám thị thu được nhiều phao.
    • Chép phao trong giờ kiểm tra.
Động từ
  1. Tung ra một tin bịa đặt, nhảm nhí.
    • Phao tin nhảm.
    • Phao cho quyến gió rủ mây, hãy xem có biết mặt này là ai (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 漂.

Chữ Hán đọc là "phao"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"phao" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh float

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phao"

Cấu tạo âm tiết

phaoâm đầu ph · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.