pháo kích

Động từ
Động từ
  1. Đánh bằng trọng pháo.
    • Bộ đội pháo kích vào vị trí địch.

Cấu tạo âm tiết

pháoâm đầu ph · vần ao · thanh sắc
kíchâm đầu k · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "pháo kích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.