Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

pháo sáng

Danh từ
Danh từ
  1. Phương tiện chiếu sáng thả từ máy bay hoặc dùng pháo phóng lên, có dù giữ cho lơ lửng trên không trong một thời gian nhất định.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

pháoâm đầu ph · vần ao · thanh sắc
sángâm đầu s · vần ang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "pháo sáng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.