Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

pháo xiết

Danh từ
Danh từ
  1. Pháo làm bằng chất lân, khi miết vào chỗ ráp thì nổ lách tách và lòe tia xanh.

Cấu tạo âm tiết

pháoâm đầu ph · vần ao · thanh sắc
xiếtâm đầu x · vần iêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "pháo xiết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.