lượt

Danh từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ươt

Phát âm (IPA): Hà Nội [lɨət̚˧˨ʔ] · Huế [lɨək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [lɨək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ dệt thưa bằng tơ, thường nhuộm đen để làm khăn.
  2. Thời gian hoặc thời điểm một người làm cho phần mình một việc, hoặc có xảy ra một việc, trong loạt việc cùng loại theo thứ tự trước sau.
    • Hôm nay đến lượt tôi trực nhật.
    • Bỏ hàng đi chơi, khi về mất lượt.
  3. Hồi, phen.
    • Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần. (Truyện Kiều)
    • Lượt người.
  4. Mỗi đầu người trong loạt người có mặt, một người có thể có mặt nhiều lần.
    • Năm vạn lượt người xuống đường đấu tranh.
Danh từ
  1. con rệp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lượt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh go · turn · turn; time · time · instance · occasion
🇨🇳 Tiếng Trung 遍 biàn · 趟 tāng
🇯🇵 Tiếng Nhật 順 じゅん · 順番 じゅんばん · 番 ばん
🇰🇷 Tiếng Hàn 차례 charye
🇫🇷 Tiếng Pháp le tour
🇩🇪 Tiếng Đức die Runde · die Reihe
🇷🇺 Tiếng Nga очередь о́чередь
🇹🇭 Tiếng Thái คิว khiw
🇮🇹 Tiếng Ý il turno
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha vez · tanda · turno

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lượt"

Cấu tạo âm tiết

lượtâm đầu l · vần ươt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lượt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.