lượt
Phát âm (IPA): Hà Nội [lɨət̚˧˨ʔ] · Huế [lɨək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [lɨək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dệt thưa bằng tơ, thường nhuộm đen để làm khăn.
- Thời gian hoặc thời điểm một người làm cho phần mình một việc, hoặc có xảy ra một việc, trong loạt việc cùng loại theo thứ tự trước sau.
- Hôm nay đến lượt tôi trực nhật.
- Bỏ hàng đi chơi, khi về mất lượt.
- Hồi, phen.
- Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần. (Truyện Kiều)
- Lượt người.
- Mỗi đầu người trong loạt người có mặt, một người có thể có mặt nhiều lần.
- Năm vạn lượt người xuống đường đấu tranh.
- con rệp.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lượt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | go · turn · turn; time · time · instance · occasion |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 遍 biàn · 趟 tāng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 順 じゅん · 順番 じゅんばん · 番 ばん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 차례 charye |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le tour |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Runde · die Reihe |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | очередь о́чередь |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | คิว khiw |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il turno |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | vez · tanda · turno |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lượt"
là lượtĐẹp và sang.lũ lượtTừng đàn; từng bọn.quần là áo lượtQuần bằng là, áo bằng lượt; tả cảnh sống giàu sang.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lượt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.