buổi
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓuəj˧˩] · Huế [ʔɓuj˧˨] · Sài Gòn [ʔɓuj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần thời gian nhất định trong ngày, như buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối.
- Đâu những buổi chiều lênh láng máu sau rừng (Thế Lữ)
- Thời gian làm việc trong ngày.
- Tham bữa giỗ, lỗ buổi cày. (tục ngữ)
- Eo sèo mặt nước buổi đò đông (Trần Tế Xương),.
- Vàng bạc có giá, tôm cá theo buổi chợ. (tục ngữ)
- Lúc, thời kì.
- Công việc buổi đầu của cách mạng cứ bời bời (Tô Hoài)
- Cách tường phải buổi êm trời (Truyện Kiều)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Cùng gốc với Bi .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"buổi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | session · session; part of the day |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 场 cháng |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la séance |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la sessione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "buổi"
buổi sángKhoảng thời gian giữa ban đêm và buổi trưa.buổi trưaKhoảng thời gian bắt đầu từ 10:00 AM đến 11:59 AM trong một ngày.buổi tốiThời gian từ lúc Mặt Trời lặn đến khuya hoặc suốt đêm.buổi biểu diễnMột buổi trình bày, thể hiện tác phẩm, trích đoạn tác phẩm nghệ thuật (vẽ, xiếc, hát, kịch...) trước đông đảo người xem.buổi chiềulà thời gian trong ngày thời gian khoảng từ 13h tới 18h. Tuy nghiên khái niệm buổi chiều có thể khác nhau tùy theo địa điểm sống của bạn trên thế giới.thời buổiThời gian có đặc điểm lịch sử rõ rệt.buổi đực buổi cái(làm việc gì) thất thường, hôm có hôm không, không được liên tục.buổi đực buổi cái(làm việc gì) thất thường, hôm có hôm không, không được liên tục.buổi maiBuổi sáng sớm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "buổi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.