buổi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "buôi"
"buổi" là một từ
Danh từ. Phần thời gian nhất định trong ngày, như buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "buổi"
buổi sángKhoảng thời gian giữa ban đêm và buổi trưa.buổi trưaKhoảng thời gian bắt đầu từ 10:00 AM đến 11:59 AM trong một ngày.buổi tốiThời gian từ lúc Mặt Trời lặn đến khuya hoặc suốt đêm.buổi biểu diễnMột buổi trình bày, thể hiện tác phẩm, trích đoạn tác phẩm nghệ thuật (vẽ, xiếc, hát, kịch...) trước đông đảo người xem.buổi chiềulà thời gian trong ngày thời gian khoảng từ 13h tới 18h. Tuy nghiên khái niệm buổi chiều có thể khác nhau tùy theo địa điểm sống của bạn trên thế giới.buổi đực buổi cái(làm việc gì) thất thường, hôm có hôm không, không được liên tục.buổi maiBuổi sáng sớm.
Từ có "buổi" ở sau
thời buổiThời gian có đặc điểm lịch sử rõ rệt.buổi đực buổi cái(làm việc gì) thất thường, hôm có hôm không, không được liên tục.
Cùng vần "uôi", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.