buổi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
uôivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "buôi"

"buổi" là một từ

Danh từ. Phần thời gian nhất định trong ngày, như buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "buổi"

Từ có "buổi" ở sau

Cùng vần "uôi", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.