buổi mai

Danh từ
Danh từ
  1. Buổi sáng sớm.
    • "Thân em như cây lúa trĩu bông, Ngả nghiêng dưới ngọn nắng hồng buổi mai." (Cdao)

Cấu tạo âm tiết

buổiâm đầu b · vần uôi · thanh hỏi
maiâm đầu m · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "buổi mai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.