mướt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "mươt"
"mướt" là một từ
Tính từ. Nói mồ hôi toát ra nhiều. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mướt"
Từ có "mướt" ở sau
sướt mướtKhóc nhiều, nước mắt đầm đìa, lâu không dứt.rét mướtRét và có mưa kéo dài (nói khái quát)lướt mướtĐầm đìa nước.bánh mướt(context|Phương ngữ}}) bánh cuốn.
Cùng vần "ươt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.