mướt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ươtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "mươt"

"mướt" là một từ

Tính từ. Nói mồ hôi toát ra nhiều. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mướt"

Từ có "mướt" ở sau

Cùng vần "ươt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.