ướt rượt

Tính từ
Tính từ
  1. ướt đến mức như sũng những nước.
    • đôi mắt ướt rượt
    • đầu tóc ướt rượt

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ướtâm đầu (không) · vần ươt · thanh sắc
rượtâm đầu r · vần ươt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ướt rượt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.