than cốc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Sản phẩm dẫn xuất của than đá, chỉ còn chứa rất ít chất dễ bay hơi, dùng làm nhiên liệu trong những lò đốt liên tục hoặc nén thành bánh rất chắc dùng trong các lò luyện kim.

Cấu tạo âm tiết

thanâm đầu th · vần an · thanh ngang
cốcâm đầu c · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "than cốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.