than khí

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Khí thường tỏa ra từ than cháy.

Cấu tạo âm tiết

thanâm đầu th · vần an · thanh ngang
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "than khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.