Chữ Hán Nôm đọc là "hiên"
14 chữ có âm đọc "hiên" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "hiên": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "hiên"
掀lift, raise; stir軒carriage; high; wide;…頇(hist-dict) Đầu không…祆Ormazda, god of the Z…嘕屳萱day-lily, Hemerocalli…轩carriage; high; wide;…鶱to soar仚to fly
Chữ Nôm đọc là "hiên"
Chữ có âm Việt "hiên" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).