Chữ Hán Nôm đọc là "chênh"
7 chữ có âm đọc "chênh" trong tiếng Việt: 1 chữ có âm Hán Việt, 6 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "chênh": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "chênh"
Chữ Nôm đọc là "chênh"
正right, proper, correct征invade, attack, conqu…邅hesitant, faltering崢high, lofty, noble; s…峥high, lofty, noble; s…𦲵
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).