chuyển động

Danh từ
Danh từ
  1. thay đổi vị trí theo thời gian.
    • con lắc chuyển động
    • không khí chuyển động sinh ra gió
  2. Vận động, hoạt động gây ra rung động, rung chuyển.
    • động cơ chuyển động ầm ầm
  3. Biến đổi trạng thái của một hệ thống nào đó.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 轉動.

"chuyển động" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh movement · motion · movement; to move
🇯🇵 Tiếng Nhật 動く うごく
🇰🇷 Tiếng Hàn 움직이다 umjikida · 움직임 umjikim
🇫🇷 Tiếng Pháp le mouvement
🇩🇪 Tiếng Đức die Bewegung
🇷🇺 Tiếng Nga движение движе́ние
🇹🇭 Tiếng Thái เคลื่อนไหว khlûean-wǎi
🇮🇹 Tiếng Ý il movimento

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chuyểnâm đầu ch · vần uyên · thanh hỏi
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chuyển động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.