chuyển hướng

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Sự chuyển hướng.
    • Đánh dấu một chuyển hướng lớn của phong trào cách mạng (Trường Chinh)
Động từ
  1. Xoay sang hướng khác.
    • Cả hai đại đoàn của ta được lệnh chuyển hướng nhanh chóng (Võ Nguyên Giáp)
  2. Thay đổi quan niệm, tư tưởng, hành động.
    • Các đồng chí phải chuyển hướng rõ rệt, làm cho nội dung giảng dạy gắn với sản xuất nông nghiệp (Phạm Văn Đồng)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Hướng: phương hướng

"chuyển hướng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh diversion · divert

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chuyểnâm đầu ch · vần uyên · thanh hỏi
hướngâm đầu h · vần ương · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chuyển hướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.