di chuyển

Động từ
Động từ
  1. Dời đi nơi khác.
    • Di chuyển đến chỗ ở mới.

Câu ví dụ thêm

  • Con rùa di chuyển từ từ ra biển.The turtle moves slowly to the sea.
  • Chúng ta phải di chuyển rất nhanh.We have to move very quickly.
  • Tom cố tránh di chuyển bằng đường hàng không.Tom tries to avoid traveling by air.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 移轉.

"di chuyển" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh move · to move
🇨🇳 Tiếng Trung 移动 yí dòng
🇯🇵 Tiếng Nhật 移動 いどう · 動かす うごかす
🇰🇷 Tiếng Hàn 옮기다 olgida · 이동 idong · 이동하다 idonghada
🇫🇷 Tiếng Pháp bouger · déplacer · le déplacement
🇩🇪 Tiếng Đức bewegen
🇷🇺 Tiếng Nga двигаться дви́гаться · двигать дви́гать
🇹🇭 Tiếng Thái เคลื่อน khlûean · เคลื่อนที่ khlûean-thîi
🇮🇹 Tiếng Ý muovere · spostare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

diâm đầu d · vần i · thanh ngang
chuyểnâm đầu ch · vần uyên · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "di chuyển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.