Danh từ
- Chuyển động có quỹ đạo đi theo một đường thẳng.
Cấu tạo âm tiết
| chuyển | âm đầu ch · vần uyên · thanh hỏi |
| động | âm đầu đ · vần ông · thanh nặng |
| thẳng | âm đầu th · vần ăng · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "chuyển động thẳng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.