nhiều chuyện

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Khẩu ngữ) như lắm chuyện.
    • Chỉ được cái nhiều chuyện!

Câu ví dụ thêm

  • Vâng, nhiều chuyện lạ đã xảy ra.Well, stranger things have happened.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhiềuâm đầu nh · vần iêu · thanh huyền
chuyệnâm đầu ch · vần uyên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhiều chuyện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.