Định nghĩa
- (Khẩu ngữ) như lắm chuyện.
- Chỉ được cái nhiều chuyện!
Câu ví dụ thêm
- Vâng, nhiều chuyện lạ đã xảy ra.Well, stranger things have happened.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhiều chuyện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.