Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hóng chuyện

Động từ
Động từ
  1. Đứng nghe một cách ngây thơ, ngờ nghệch.
  2. Nói trẻ con đã bắt đầu biết hướng về phía người lớn để nghe nói.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hóngâm đầu h · vần ong · thanh sắc
chuyệnâm đầu ch · vần uyên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hóng chuyện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.