hồng chuyên

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Khả năng chính trị và khả năng chuyên môn của người cán bộ cách mạng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hồngâm đầu h · vần ông · thanh huyền
chuyênâm đầu ch · vần uyên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hồng chuyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.