Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

qua chuyện

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Lấy lệ, cho xong việc.
    • Làm cho qua chuyện.

Câu ví dụ thêm

  • Bạn nên cho qua chuyện đó đi.You should let it go.

Cấu tạo âm tiết

quaâm đầu qu · vần a · thanh ngang
chuyệnâm đầu ch · vần uyên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "qua chuyện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.