Định nghĩa
- Lấy lệ, cho xong việc.
- Làm cho qua chuyện.
Câu ví dụ thêm
- Bạn nên cho qua chuyện đó đi.You should let it go.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "qua chuyện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.