Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

luyện từ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Vật lý học) Truyền tính chất của nam châm cho một vật.

Cấu tạo âm tiết

luyệnâm đầu l · vần uyên · thanh nặng
từâm đầu t · vần ư · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "luyện từ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.