tôi ngay

Danh từ
Danh từ
  1. Bề tôi trung thành của vua.

Câu ví dụ

  • Con chó cứ sủa tôi ngay ở cổng và không cho tôi vào.The dog kept barking at me at the gate and kept me from coming in.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tôiâm đầu t · vần ôi · thanh ngang
ngayâm đầu ng · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tôi ngay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.