最
tốiHán Việt · Nôm
tíuNôm
tụiNôm
túiNôm
tếuNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6700
- Bộ thủ
- 冂 quynh số 13
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tối — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tối" · âm tiết tối
- tíu — Nôm. Chữ cùng âm "tíu" · âm tiết tíu
- tụi — Nôm. Chữ cùng âm "tụi" · âm tiết tụi
- túi — Nôm. Chữ cùng âm "túi" · âm tiết túi
- tếu — Nôm. Chữ cùng âm "tếu" · âm tiết tếu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 最 theo lối Nôm
tối(Buổi) Lúc mặt trời đã lặn.túiBộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người.tụiBọn nhiều người (thtục).tếuTheo ý riêng của mình và không nghiêm túc.tíuBàn dài và hẹp, chân cao, hai bên có ngăn kéo.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
most, extremely, exceedingly
Chữ khác cũng đọc là "tối"
Chữ khác cũng đọc là "tụi"
Chữ khác cũng đọc là "túi"
Chữ cùng bộ 冂
再tái内nội冒mạo冊sách冈cương册sách冇mão冕miện冃mạo冄nhiễm冉nhiễm冎quả冐mạo冑trụ冓cấu𠔼mậu𠕀võng囘hối冏quýnh𠕑đan𠕒vũ𠕘vũ㒻mạo㒼man㒿li𠕲vũ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 最
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 最 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 最 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).