Chữ Hán Nôm đọc là "tối"
16 chữ có âm đọc "tối" trong tiếng Việt: 13 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tối": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tối"
啐to taste, to sip; to …最most, extremely, exce…取take, receive, obtain…晬first birthday of a c…蕞little, small, tiny; …冣(ancient form of 聚) a…綷繀reeling device on spi…誶speak ill of, vilify;…谇speak ill of, vilify;…㝡(a variant of 最) very…琗𪓌
Chữ Nôm đọc là "tối"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).