Chữ Hán Nôm đọc là "tốn"
17 chữ có âm đọc "tốn" trong tiếng Việt: 15 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tốn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tốn"
孫Cháu (của ông bà)噀spurt out of the mouth巽south-east; mild, mod…潠to blow out; to puff …孙Cháu (của ông bà)逊humble, modest; yield遜humble, modest; yield㢲(same as 巽) the 5th o…僎collect粽dumpling made of glut…镧(Hoá học) Lantan㢟to walk slowly; to st…愻to yield, accord; hum…顨𩕧
Chữ Nôm đọc là "tốn"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).