tuổi

Danh từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần uôi

Phát âm (IPA): Hà Nội [tuəj˧˩] · Huế [tuj˧˨] · Sài Gòn [tuj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Thời gian đã qua kể từ khi sinh tính bằng năm đến một thời điểm nào đó.
    • Cháu bé đã bốn tuổi.
  2. Thời kỳ trong đời mang một đặc tính sinh lý, xã hội..., đánh dấu một bước chuyển biến của con người.
    • Tuổi dậy thì.
    • Tuổi trưởng thành.
    • Đến tuổi làm nghĩa vụ quân sự.
  3. Thời gian hoạt động trong một tổ chức, đoàn thể, nghề nghiệp.
    • Tuổi Đảng.
    • Tuổi quân.
    • Tuổi đoàn.
    • Tuổi nghề đã được mười lăm năm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 歲.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tuổi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh age · age; years old
🇨🇳 Tiếng Trung 岁 suì · 年纪 nián jì
🇯🇵 Tiếng Nhật 年 とし
🇰🇷 Tiếng Hàn 세 se · 나이 nai · 살 sal · 연세 yeonse
🇫🇷 Tiếng Pháp l'âge · âge
🇷🇺 Tiếng Nga возраст во́зраст
🇹🇭 Tiếng Thái อายุ aa-yú · ขวบ khùap
🇮🇹 Tiếng Ý l'età
🇳🇱 Tiếng Hà Lan eeuw

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tuổi"

lớn tuổiĐã quá tuổi trưởng thành.tuổi thơTuổi còn nhỏ, còn non dại.tuổi thọThời gian sống được của một người, một sinh vật.tuổi tácTuổi của con người (nói khái quát).nhỏ tuổiCòn ít tuổi.trẻ tuổiXem trẻđến tuổiĐủ tuổi để làm một việc gì.có tuổiXem giàtuổi giàThời kỳ một người đã già nua nhiều tuổi.năm tuổiNăm âm lịch đúng với hàng chi của năm mình đẻ (như người đẻ năm dần thì đến năm dần là năm tuổi).tuổi trẻThời kỳ thanh thiếu niên.tuổi tôiTuổi đứa trẻ được đúng mười hai tháng.cao tuổiXem giàtên tuổiDanh tiếng, uy tín trong xã hội.tuổi taTuổi tính theo năm âm lịch và có cộng thêm tuổi mụ, theo cách tính tuổi cổ truyền; phân biệt với tuổi tây.tuổi tâyTuổi tính theo năm dương lịch và không tính tuổi mụ; phân biệt với tuổi ta.lứa tuổiTuổi của những người sinh cùng năm hoặc một thời gian ngắn trước hay sau.tuổi thậtTuổi người tính chính xác đến từng tháng hoặc từng ngày.ít tuổiCòn trẻ.luống tuổiĐến thời kỳ tuổi đã khá cao.tuổi đầuTuổi của một người, về mặt là tuổi đáng lẽ như thế nào đó (nhưng thực tế lại không thế; hàm ý chê trách hoặc cảm thương)tuổi hoaTuổi còn nhỡ.tuổi đoànThời gian thâm niên của một người trong Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.đứng tuổiỞ tuổi không còn là trẻ nữa, nhưng chưa phải đã là già.mừng tuổiMừng người khác thêm một tuổi nhân ngày tết.tuổi nghềThời gian thâm niên trong nghề.tuổi ngọcTuổi còn nhỡ.tuổi mụthời gian từ ngày sinh đến cuối năm sinh của đứa trẻ.tuổi đảngThời gian thâm niên của một người ở trong một đảng chính trị.tuổi xế bóngTuổi già như ánh chiều tà.tuổi hồi xuânLứa tuổi 40 đến 50, khi tâm sinh lí ở độ viên mãn.tuổi thành đinhMười tám đôi mươi đủ để dự việc họ việc làng và đóng thuế đinh.

Cấu tạo âm tiết

tuổiâm đầu t · vần uôi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tuổi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.