Danh từ
- Tuổi của một người, về mặt là tuổi đáng lẽ như thế nào đó (nhưng thực tế lại không thế; hàm ý chê trách hoặc cảm thương)
- ngần này tuổi đầu rồi còn dại
- "Vua chúa còn có khi lầm, Huống chi bà lão tám lăm tuổi đầu." (Cdao)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tuổi đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.