tuổi đầu

Danh từ
Danh từ
  1. Tuổi của một người, về mặt là tuổi đáng lẽ như thế nào đó (nhưng thực tế lại không thế; hàm ý chê trách hoặc cảm thương)
    • ngần này tuổi đầu rồi còn dại
    • "Vua chúa còn có khi lầm, Huống chi bà lão tám lăm tuổi đầu." (Cdao)

Cấu tạo âm tiết

tuổiâm đầu t · vần uôi · thanh hỏi
đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tuổi đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.