Định nghĩa
- Thời kỳ một người đã già nua nhiều tuổi.
Câu ví dụ
- Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già.I'm saving money for my old age.
- Tôi đang tiết kiệm tiền để an hưởng tuổi già.I'm saving money for my old age.
- Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật?Is the memory loss due to aging or a disease?
"tuổi già" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 老い おい |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tuổi già" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.