Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tuồi

Động từ Thanh huyềnVần uôi
Động từ
  1. Ngoi lên.
    • Đêm nằm tuồi lên đầu giường.
  2. Tụt xuống.
    • Đang ngồi ở giường tuồi xuống đất.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tuồiâm đầu t · vần uôi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tuồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.