Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tươi

Tính từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ươi

Phát âm (IPA): Hà Nội [tɨəj˧˧] · Huế, Sài Gòn [tɨj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Xanh tốt, chưa héo chưa khô.
    • Rau còn tươi.
    • Cau tươi.
  2. Nói cá thịt... chưa biến chất, không ươn.
    • Thịt bò tươi.
  3. Sống, chưa nấu chín.
    • Ăn sống nuốt tươi.
  4. Vui vẻ.
    • Mặt tươi.
    • Đời tươi.
  5. Đẹp và sáng.
    • Màu tươi.
    • Đỏ tươi.
  6. Nói bữa ăn có thịt, cá, ngon lành hơn bữa ngày thường.
    • Bữa cơm hôm nay tươi hơn hôm qua.
Tính từ
  1. Dôi mội chút so với một trọng lượng ghi trên cân.
    • Miếng thịt hai lạng rưỡi tươi, phải bớt đi một mẩu bằng quả cau cho đúng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ (B-S) (HV: ).

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tươi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fresh
🇨🇳 Tiếng Trung 新鲜 xīn xiān
🇯🇵 Tiếng Nhật 新鮮 しんせん · 生 なま
🇰🇷 Tiếng Hàn 신선하다 sinseonhada · 싱싱하다 singsinghada
🇫🇷 Tiếng Pháp frais
🇩🇪 Tiếng Đức frisch
🇷🇺 Tiếng Nga свежий све́жий
🇹🇭 Tiếng Thái สด sòt
🇮🇹 Tiếng Ý fresco

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tươi"

Cấu tạo âm tiết

tươiâm đầu t · vần ươi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tươi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.